Từ điển tiếng Việt: yến

Ý nghĩa


  • 1 d. 1 Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. 2 (id.). Yến sào (nói tắt).
  • 2 d. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
  • 3 d. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). Ăn yến. Dự yến trong cung.
  • 4 d. (kng.). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. Một yến gạo.
yến



Chưa có phản hồi
Bạn vui lòng Đăng nhập để bình luận