Từ điển tiếng Việt: yết hầu

Ý nghĩa


  • dt. 1. Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người: bị bóp vào yết hầu. 2. Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn: vị trí yết hầu.
yết hầu



Chưa có phản hồi
Bạn vui lòng Đăng nhập để bình luận