Thuốc: Enantone L.P-3,75 mg

Enantone L.P-3,75 mg

Thông tin thuốc

Chỉ định:
Ung thư tuyến tiền liệt tiến triển xa. Lạc nội mạc tử cung khu trú ở đường sinh dục & ngoài đường sinh dục (từ giai đoạn I đến giai đoạn IV). Dậy thì sớm do nguyên nhân trung ương.
Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với GnRH hoặc các chất đồng đẳng với GnRH. Xuất huyết âm đạo bất thường chưa chẩn đoán. Phụ nữ có thai, cho con bú.
Chú ý đề phòng:
Ung thư tuyến tiền liệt: bệnh nhân tắc nghẽn đường tiểu &/hoặc di căn cột sống, đã có dấu hiệu ức chế tủy. Lạc nội mạc tử cung: thuốc làm ức chế sự phóng noãn & ngưng kinh nguyệt, nhưng nên dùng thêm biện pháp tránh thai không dùng nội tiết tố, phải ngưng thuốc nếu có thai. Khi điều trị kéo dài, phải theo dõi mật độ xương để phát hiện nguy cơ loãng xương.
Tác dụng ngoài ý:
Ung thư tuyến tiền liệt: Khi mới điều trị, có thể nặng thêm các dấu hiệu & triệu chứng lâm sàng (đau xương, tiểu máu hay tắc nghẽn đường tiểu, yếu hay dị cảm ở chi dưới). Trong điều trị: nóng bừng, bất lực, giảm kích thước tinh hoàn, buồn nôn, nôn, phù chi & đau toàn thân. Sốt, phát ban, ngứa (3-4%), yếu chi dưới, chóng mặt & khó thở (< 2%); nhức đầu, đánh trống ngực, tiêu chảy, táo bón, rối loạn thị giác, trầm cảm, chán ăn, đổ mồ hôi về đêm, đổ mồ hôi lạnh, rụng tóc, mất ngủ (< 1%). Dậy thì sớm: xuất huyết nhẹ sinh dục sau lần tiêm đầu tiên ở bé gái, chỉ ngưng thuốc khi xuất huyết kéo dài từ tháng đầu tiên điều trị. Lạc nội mạc tử cung: nóng bừng, nhức đầu, giảm tình dục, khô âm đạo, dễ xúc động, đau cơ, giảm thể tích tuyến vú, thay đổi mật độ xương.
Liều lượng:
Ung thư tuyến tiền liệt: 1 lọ thuốc đã pha, IM hay SC, một liều/tháng. Lạc nội mạc tử cung: 1 lọ thuốc đã pha, IM hay SC, một liều/tháng, bắt đầu điều trị trong 5 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt, thời gian điều trị kéo dài 6 tháng. Tái điều trị chưa được khuyến cáo. Dậy thì sớm: 1 lọ thuốc đã pha, IM hoặc SC, 1 liều/tháng. Trẻ em < 20 kg: dùng nửa liều.

Mua thuốc ở đâu

Chưa có thông tin

Giá thuốc

Chưa có thông tin

Thuốc thu hồi

Chưa có thông tin

Thuốc giả

Chưa có thông tin

Thành phần

  • Leuprorelin acetate: 3.75mg
Mega Products Ltd.
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 lọ 2 ml dung môi pha tiêm
Thuốc vi nang đông khô pha tiêm
VN-7428-03

Nguồn: thuoc.vn/Ajax/Default.aspx?Mod=ViewDrugs&DrugsID=52315&AjaxRequestUniqueId=14107871862490


Chưa có phản hồi
Bạn vui lòng Đăng nhập để bình luận